Ưu điểm nổi bật của Anfim Luna
Lưỡi dao phẳng 65 mm – Độ đồng đều cao
Anfim Luna được trang bị bộ lưỡi dao phẳng (Flat Burr) đường kính 65 mm bằng thép tôi cứng, sản xuất tại Đức. Thiết kế này giúp hạt cà phê được nghiền đồng đều, hỗ trợ quá trình chiết xuất espresso ổn định và giữ trọn hương vị của cà phê.
Tuổi thọ lưỡi dao lên đến khoảng 800 kg cà phê, giúp giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng lâu dài.
Tốc độ xay nhanh – Đáp ứng giờ cao điểm
Anfim Luna có tốc độ xay khoảng 3,7–4,6 g/giây (tùy nguồn điện), một shot espresso đôi chỉ mất khoảng 4 giây, giúp barista phục vụ khách nhanh chóng ngay cả trong khung giờ cao điểm.
Khả năng vận hành ổn định giúp máy phù hợp với các quán có lượng khách từ trung bình đến lớn.
Màn hình cảm ứng 3.5 inch thông minh
Máy được trang bị màn hình cảm ứng 3.5 inch với giao diện trực quan, cho phép:
- Lưu 3 chương trình định lượng tự động
- Chế độ xay thủ công (Manual)
- Theo dõi thống kê số lượng cà phê đã xay
- Khóa cài đặt bằng mật khẩu quản trị
Điều này giúp chủ quán dễ dàng quản lý chất lượng và tiêu chuẩn hóa quy trình pha chế.
Điều chỉnh độ mịn vô cấp
Anfim Luna sử dụng hệ thống điều chỉnh độ mịn Stepless, cho phép barista tinh chỉnh kích thước bột xay chính xác theo từng loại hạt và từng công thức espresso.
Việc điều chỉnh chỉ cần thao tác bằng một tay, giúp quá trình cân chỉnh (dial-in) nhanh và thuận tiện hơn.
Thiết kế hiện đại – Dễ vệ sinh
Máy sở hữu thiết kế tối giản, chắc chắn với thân kim loại cao cấp, phù hợp với nhiều phong cách quầy bar hiện đại.
Khay hứng cà phê được thiết kế nam châm tháo rời, vòi xả có thể điều chỉnh và tháo lắp nhanh, giúp việc vệ sinh và bảo dưỡng trở nên đơn giản hơn.
Thông số kỹ thuật Anfim Luna
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | Anfim |
| Model | Luna |
| Xuất xứ | Italy |
| Loại lưỡi xay | Flat Burr |
| Đường kính lưỡi xay | 65 mm |
| Chất liệu lưỡi | Thép tôi cứng |
| Công suất | 440W (50Hz) / 530W (60Hz) |
| Điện áp | 220–240V / 50–60Hz |
| Tốc độ động cơ | 1.500 rpm (50Hz) / 1.800 rpm (60Hz) |
| Tốc độ xay | Khoảng 3,7–4,6 g/giây |
| Dung tích phễu chứa hạt | 2 kg |
| Kích thước | 195 × 580 × 371 mm |
| Trọng lượng | 11,2 kg |
| Màu sắc | Đen, Trắng |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.